insurability

/in,ʃuərə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
insurability

The agent reviewed the applicant's medical history to assess his insurability.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể bảo hiểm được: Chất lượng hoặc trạng thái của một người, tài sản, hoặc rủi ro đủ điều kiện để được một công ty bảo hiểm chấp nhận cung cấp bảo hiểm. Điều này dựa trên việc đánh giá mức độ rủi ro theo các tiêu chuẩn của công ty bảo hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insurance company will assess the insurability of the old building before offering a policy. (Công ty bảo hiểm sẽ đánh giá tính có thể bảo hiểm được của tòa nhà trước khi đưa ra hợp đồng.)
    • His pre-existing medical condition affected his insurability for health insurance. (Tình trạng sức khỏe sẵn của anh ấy đã ảnh hưởng đến tính có thể bảo hiểm được cho bảo hiểm y tế.)
    • The insurability of a business depends on its safety records and financial stability. (Tính có thể bảo hiểm được của một doanh nghiệp phụ thuộc vào hồ sơ an toàn sự ổn định tài chính của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Standard insurability": Tính có thể bảo hiểm đượcmức tiêu chuẩn, khi rủi ro được đánh giá bình thường có thể được bảo hiểm với mức phí thông thường.

    • Applicants with no health issues usually have standard insurability. (Những người nộp đơn không vấn đề sức khỏe thường tính có thể bảo hiểm đượcmức tiêu chuẩn.)
  • "Questionable insurability": Tính có thể bảo hiểm được còn nghi vấn, khi rủi ro cao hoặc không rõ ràng, có thể dẫn đến việc từ chối bảo hiểm hoặc áp dụng phí cao hơn.

    • The driver's history of accidents raised questions about his insurability. (Lịch sử tai nạn của tài xế đã đặt ra nghi vấn về tính có thể bảo hiểm được của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurable (tính từ): Có thể bảo hiểm được.

    • Not all risks are insurable. (Không phải mọi rủi ro đều có thể bảo hiểm được.)
  • Uninsurability (danh từ): Tính không thể bảo hiểm được.

    • The extreme danger of the activity led to its uninsurability. (Sự nguy hiểm cực độ của hoạt động dẫn đến tính không thể bảo hiểm được của .)
Từ đồng nghĩa
  • Eligibility for insurance: Đủ điều kiện để được bảo hiểm.
  • Acceptable risk: Rủi ro có thể chấp nhận (trong bối cảnh bảo hiểm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ 'insurability')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'insurability')

insurability

The agent reviewed the applicant's medical history to assess his insurability.

danh từ
  1. tính có thể bảo hiểm được