insurmountability

/'insə:,mauntə'biliti/ Cách viết khác : (insurmountableness) /,insə:'mauntəblnis/
Học thuật
Thân thiện
insurmountability

The insurmountability of the mountain wall was clear to the expedition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể vượt qua được: Chất lượng hoặc trạng thái của một thứ đó (như một trở ngại, khó khăn hoặc vấn đề) quá lớn hoặc khó khăn đến mức không thể khắc phục, vượt qua hoặc chiến thắng được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The insurmountability of the mountain range discouraged early explorers. (Tính không thể vượt qua được của dãy núi đã làm nản lòng những nhà thám hiểm đầu tiên.)
    • They were finally forced to acknowledge the insurmountability of the technical challenges. (Cuối cùng họ buộc phải thừa nhận tính không thể vượt qua được của những thách thức kỹ thuật.)
    • The feeling of insurmountability can be paralyzing. (Cảm giác về tính không thể vượt qua được có thể gây liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to confront the insurmountability of something": đối mặt với tính không thể vượt qua của một điều đó.

    • The project failed because the team refused to confront the insurmountability of the budget constraints. (Dự án thất bại nhóm từ chối đối mặt với tính không thể vượt qua được của các ràng buộc ngân sách.)
  • "to be daunted by the insurmountability": bị nản lòng bởi tính không thể vượt qua.

    • Many are daunted by the apparent insurmountability of climate change. (Nhiều người bị nản lòng bởi tính không thể vượt qua được rõ ràng của biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurmountable (adj): không thể vượt qua được.

    • They faced insurmountable odds. (Họ đối mặt với những tỷ lệ cược không thể vượt qua được.)
  • Insurmountableness (n): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) tính không thể vượt qua được.

    • The insurmountableness of the task was evident to all. (Tính không thể vượt qua được của nhiệm vụ rõ ràng với tất cả mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Impossibility: tính bất khả thi, không thể thực hiện được.
  • Impregnability: tính kiên cố không thể công phá/xâm nhập được.
  • Invincibility: tính bất khả chiến bại.
Từ trái nghĩa
  • Surmountability: tính có thể vượt qua được.
  • Feasibility: tính khả thi.
  • Manageability: tính có thể quản lý/giải quyết được.
insurmountability

The insurmountability of the mountain wall was clear to the expedition.

danh từ
  1. tính không vượt qua được (vật chướng ngại...)