insurrectionise

/,insə'rekʃənaiz/ Cách viết khác : (insurrectionise) /,insə'rekʃənaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gây ra cuộc nổi dậy, gây ra cuộc khởi nghĩa (ở một nơi): Hành động khiến cho một nhóm người tại một địa điểm hoặc khu vực cụ thể trang nổi dậy chống lại chính quyền.
    • Xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa: Hành động thuyết phục, kích động hoặc tổ chức người dân để họ tham gia vào một cuộc nổi loạn trang.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The radical group sought to insurrectionise the province against the central government. (Nhóm cấp tiến tìm cách gây nổi dậytỉnh này để chống lại chính quyền trung ương.)
    • Their propaganda was designed to insurrectionise the oppressed population. (Tuyên truyền của họ được thiết kế để xúi giục nổi dậy tầng lớp dân chúng bị áp bức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to insurrectionise the masses": vận động quần chúng nổi dậy.
    • The charismatic leader's speeches aimed to insurrectionise the masses. (Những bài phát biểu của vị lãnh đạo sức lôi cuốn nhằm mục đích vận động quần chúng nổi dậy.)
  • "attempts to insurrectionise a region": những nỗ lực gây nổi dậymột khu vực.
    • Historical records detail the failed attempts to insurrectionise the region. (Các tài liệu lịch sử ghi chi tiết về những nỗ lực gây nổi dậykhu vực thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurrection (n): cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
    • The insurrection was quickly suppressed by the army. (Cuộc nổi dậy nhanh chóng bị quân đội dập tắt.)
  • Insurrectionary (adj): (thuộc về) nổi dậy, khởi nghĩa; (n) người nổi dậy.
    • They were charged with insurrectionary activities. (Họ bị buộc tội các hoạt động nổi dậy.)
  • Insurrectionist (n): người nổi dậy, người khởi nghĩa.
    • The captured insurrectionists were put on trial. (Những người nổi dậy bị bắt đã bị đưa ra xét xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Incite rebellion: xúi giục nổi loạn.
  • Foment revolt: gây ra, xúi giục cuộc nổi dậy.
  • Instigate uprising: xúi giục khởi nghĩa.
Lưu ý
  • "Insurrectionise" một động từ tương đối hiếm gặp mang tính học thuật hoặc chính trị cao. Từ phổ biến thông dụng hơn để diễn đạt ý tương tự "to incite an insurrection" (xúi giục một cuộc nổi dậy).
  • Hành động "insurrectionise" thường được coi một tội nghiêm trọng chống lại nhà nước.
ngoại động từ
  1. gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa (ở một nơi...)
  2. xúi giục nổi dậy, vận động khởi nghĩa

Từ gần giống