insécable

Học thuật
Thân thiện
insécable

L'unité de la famille est insécable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cắt được, không thể chia cắt được: Chỉ một thứ đó không thể bị cắt rời, tách ra hoặc phân chia thành các phần nhỏ hơn không làm hỏng bản chất hoặc tính toàn vẹn của . Thường dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng hoặc kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'unité de la nation est insécable. (Sự thống nhất của quốc giakhông thể chia cắt.)
    • Un lien insécable unit les deux amis. (Một mối liên kết không thể cắt đứt gắn kết hai người bạn.)
    • En physique, certains atomes étaient autrefois considérés comme insécables. (Trong vật lý, một số nguyên tử trước đây được coi là không thể phân chia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ âm học (phonétique): Dùng để chỉ một nhóm âm thanh hoặc chữ cái được phát âm như một đơn vị duy nhất, không thể tách rời trong lời nói.

    • La liaison en français peut créer des groupes de mots insécables à l'oral. (Sự nối âm trong tiếng Pháp có thể tạo ra các nhóm từ không thể tách rời khi nói.)
  • Trong toán học hoặc logic: Chỉ một khái niệm, một tập hợp hoặc một giá trị được coi là một thể thống nhất, không thể phân tách.

    • Un ensemble insécable par une opération donnée. (Một tập hợp không thể phân chia bởi một phép toán cho trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Insécabilité (danh từ giống cái): Tính không thể chia cắt, tính bất khả phân.
    • L'insécabilité du contrat est stipulée dans la clause. (Tính không thể phân chia của hợp đồng được quy định trong điều khoản.)
Từ đồng nghĩa
  • Indivisible: Không thể chia cắt, bất khả phân.
  • Indissoluble: Không thể phân hủy, không thể hủy bỏ (thường cho liên kết, mối quan hệ).
  • Inséparable: Không thể tách rời.
Từ trái nghĩa
  • Sécable: Có thể cắt được, có thể chia cắt được.
  • Divisible: Có thể chia được.
  • Séparable: Có thể tách rời.
insécable

L'unité de la famille est insécable.

tính từ
  1. không cắt được, không chia cắt được