intéressement

Học thuật
Thân thiện
intéressement

L'entreprise propose un intéressement à ses employés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cho tham gia chia lãi: Một chế độ hoặc hành động cho phép người lao động được hưởng một phần lợi nhuận của doanh nghiệp, ngoài tiền lương thông thường. Đâymột hình thức chia sẻ thành quả tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'intéressement des employés est une pratique courante dans cette entreprise. (Việc cho nhân viên tham gia chia lãimột thông lệ phổ biến trong công ty này.)
    • Un accord d'intéressement a été signé entre la direction et les syndicats. (Một thỏa thuận về việc tham gia chia lợi nhuận đã đượckết giữa ban lãnh đạo các công đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prime d'intéressement": Khoản tiền thưởng từ việc tham gia chia lãi.

    • Les salariés ont reçu une prime d'intéressement importante cette année. (Các nhân viên đã nhận được một khoản tiền thưởng chia lãi đáng kể trong năm nay.)
  • "Système d'intéressement": Hệ thống/chế độ tham gia chia lãi.

    • Le système d'intéressement motive les équipes. (Chế độ tham gia chia lãi tạo động lực cho các đội nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Intéresser (động từ): Làm cho quan tâm, liên quan đến; cho tham gia vào lợi nhuận.

    • Ce projet intéresse beaucoup nos clients. (Dự án này khiến khách hàng của chúng tôi rất quan tâm.)
  • Intéressé, e (tính từ): quyền lợi liên quan; vụ lợi.

    • Il est directement intéressé par les résultats. (Anh ta quyền lợi trực tiếp liên quan đến kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Participation aux bénéfices: Sự tham gia vào lợi nhuận.
  • Partage des profits: Chia sẻ lợi nhuận.
Các cụm từ liên quan
  • Mettre en place un intéressement: Thiết lập một chế độ tham gia chia lãi.

    • La direction a décidé de mettre en place un intéressement. (Ban lãnh đạo đã quyết định thiết lập một chế độ tham gia chia lãi.)
  • Bénéficier de l'intéressement: Được hưởng chế độ tham gia chia lãi.

    • Tous les salariés permanents bénéficient de l'intéressement. (Tất cả nhân viên chính thức đều được hưởng chế độ tham gia chia lãi.)
intéressement

L'entreprise propose un intéressement à ses employés.

danh từ giống đực
  1. sự cho tham gia chia lãi

Từ chứa "intéressement"