intérimaire

Học thuật
Thân thiện
intérimaire

L'intérimaire travaille au bureau pour remplacer un collègue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tạm quyền, người làm tạm thời: Chỉ một người được thuê để thay thế một nhân viên vắng mặt (do ốm đau, nghỉ thai sản, v.v.) hoặc để đảm nhận một công việc tạm thời trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Nhân viên hợp đồng tạm thời: Thường thông qua một công ty cung ứng lao động tạm thời (agence d'intérim).
  2. Tính từ:

    • Tạm quyền, tạm thời: Dùng để mô tả một chức vụ, vị trí hoặc tình trạng chỉ tồn tại trong thời gian tạm thời, chờ người chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'entreprise a embauché un intérimaire pour remplacer la secrétaire en congé de maternité. (Công ty đã thuê một nhân viên tạm thời để thay thế người thưđang nghỉ thai sản.)
    • Il travaille comme intérimaire dans différentes usines. (Anh ấy làm việc như một nhân viên hợp đồng tạm thờicác nhà máy khác nhau.)
  • Tính từ:

    • Elle occupe un poste intérimaire de directrice. ( ấy đảm nhận chức vụ giám đốc tạm quyền.)
    • Une solution intérimaire a été trouvée. (Một giải pháp tạm thời đã được tìm thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en intérim": Đang làm công việc tạm thời (với tư cáchintérimaire).

    • Depuis qu'il a obtenu son diplôme, il est en intérim. (Kể từ khi tốt nghiệp, anh ấy đang làm công việc tạm thời.)
  • "Mission intérimaire": Nhiệm vụ/nhận việc tạm thời.

    • Il a accepté une mission intérimaire de trois mois. (Anh ấy đã nhận một công việc tạm thời kéo dài ba tháng.)
Biến thể từ liên quan
  • Intérim (danh từ): Thời gian tạm quyền, công việc tạm thời.

    • Assurer l'intérim de quelqu'un. (Đảm nhiệm tạm quyền cho ai đó.)
  • Intérimairement (trạng từ): Một cách tạm thời.

    • Le poste est pourvu intérimairement. (Vị trí này được bổ nhiệm một cách tạm thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Remplaçant(e) (người thay thế), contractuel(le) (nhân viên hợp đồng - trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Provisoire (tạm thời), temporaire (tạm thời, tạm quyền).
Cụm từ liên quan
  • Agence d'intérim: Công ty cung ứng lao động tạm thời.

    • Il s'est inscrit dans une agence d'intérim pour trouver du travail. (Anh ấy đã đăng ký ở một công ty cung ứng lao động tạm thời để tìm việc.)
  • Contrat d'intérim: Hợp đồng lao động tạm thời.

    • Elle a signé un contrat d'intérim de six semaines. ( ấy đãmột hợp đồng lao động tạm thời sáu tuần.)
intérimaire

L'intérimaire travaille au bureau pour remplacer un collègue.

tính từ
  1. tạm quyền
    • Fonction intérimaire
      chức vụ tạm quyền
danh từ
  1. người tạm quyền