intagliated
/in'tæljeitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có chạm khắc trên mặt: Mô tả một vật thể, đặc biệt là đá quý, kim loại, hoặc bề mặt cứng, được trang trí bằng hình ảnh hoặc hoa văn được khắc lõm vào bề mặt, trái ngược với chạm nổi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The museum displayed an intagliated gemstone from ancient Rome. (Bảo tàng trưng bày một viên đá quý có chạm khắc trên mặt từ thời La Mã cổ đại.)
- The artist specialized in creating intagliated designs on glass. (Nghệ nhân này chuyên tạo ra các họa tiết được chạm khắc lõm trên thủy tinh.)
- The surface of the seal was intagliated with the family crest. (Bề mặt của con dấu được chạm khắc bằng huy hiệu gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "intagliated work": tác phẩm chạm khắc lõm, công trình chạm khắc lõm.
- The collection focuses on Renaissance intagliated work. (Bộ sưu tập tập trung vào các tác phẩm chạm khắc lõm thời Phục Hưng.)
- "intagliated surface": bề mặt được chạm khắc lõm.
- The light caught the details of the intagliated surface beautifully. (Ánh sáng bắt vào các chi tiết của bề mặt được chạm khắc lõm một cách tuyệt đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
- Intaglio (danh từ): kỹ thuật chạm khắc lõm; tác phẩm được chạm khắc lõm.
- He is a master of the intaglio technique. (Ông ấy là bậc thầy về kỹ thuật chạm khắc lõm.)
- Intagliate (động từ): chạm khắc lõm (hình ảnh) vào một bề mặt.
- The craftsman will intagliate the design onto the metal plate. (Người thợ thủ công sẽ chạm khắc lõm họa tiết đó lên tấm kim loại.)
Từ đồng nghĩa
- Engraved: được khắc, được chạm (nói chung).
- Incised: được khắc lõm, được rạch.
- Carved: được chạm trổ, được khắc (thường dùng cho gỗ, đá).
Từ trái nghĩa
- Cameo (trong ngữ cảnh nghệ thuật): chạm nổi (hình ảnh nổi lên trên nền).
- Embossed: được chạm nổi, được đúc nổi.
- Raised: được nổi lên.
tính từ
- có chạm khắc trên mặt