intarsist

/in'tɑ:sist/
Học thuật
Thân thiện
intarsist

An intarsist carefully fits a small piece of wood into a decorative pattern.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ khảm: Người thợ thủ công chuyên tạo ra các tác phẩm nghệ thuật bằng kỹ thuật khảm gỗ (intarsia), thường ghép các mảnh gỗ khác loại, màu sắc vân gỗ để tạo thành hình ảnh trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The intricate floral design was created by a skilled intarsist. (Họa tiết hoa tinh xảo được tạo ra bởi một thợ khảm lành nghề.)
    • He apprenticed for five years to become a master intarsist. (Anh ấy đã học việc trong năm năm để trở thành một thợ khảm bậc thầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The work of an intarsist": Tác phẩm của một thợ khảm.
    • The beauty of the wooden panel lies in the meticulous work of the intarsist. (Vẻ đẹp của tấm panô gỗ nằmcông việc tỉ mỉ của thợ khảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Intarsia (danh từ): Kỹ thuật khảm gỗ, nghệ thuật khảm gỗ.
    • This tabletop is a fine example of intarsia. (Mặt bàn này một dụ tuyệt vời của kỹ thuật khảm gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Wood inlayer: Thợ khảm gỗ.
  • Marquetry craftsman: Thợ khảm (thường dùng cho đồ nội thất, khảm các chất liệu như gỗ, xà cừ).
intarsist

An intarsist carefully fits a small piece of wood into a decorative pattern.

danh từ
  1. thợ khảm