integumentary

/in,tegju'mentəri/
Học thuật
Thân thiện
integumentary

The integumentary system includes the skin, hair, and nails.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) da, lớp vỏ bọc bên ngoài: "Integumentary" tính từ mô tả những liên quan đến lớp phủ bên ngoài của một sinh vật, chẳng hạn như da, lông, vảy, hoặc lớp vỏ. Trong y học sinh học, thường đề cập cụ thể đến hệ thống da của con người động vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The skin is the primary organ of the integumentary system. (Da cơ quan chính của hệ thống integumentary/hệ thống da.)
    • Burns can cause serious damage to the integumentary layer. (Bỏng có thể gây tổn thương nghiêm trọng đến lớp integumentary/lớp da.)
    • The study focuses on diseases affecting the integumentary tissues. (Nghiên cứu tập trung vào các bệnh ảnh hưởng đến các integumentary/ da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Integumentary system": Hệ thống da - một thuật ngữ y sinh học chỉ toàn bộ cấu trúc bao gồm da, tóc, móng các tuyến liên quan, chức năng như một hàng rào bảo vệ cơ thể.
    • The integumentary system protects the body from pathogens and dehydration. (Hệ thống da bảo vệ cơ thể khỏi mầm bệnh mất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Integument (danh từ): Lớp phủ bên ngoài, lớp vỏ bọc ( dụ: da, vỏ cây, vỏ hạt).
    • The seed's hard integument protects the embryo inside. (Lớp vỏ cứng của hạt bảo vệ phôi bên trong.)
Từ đồng nghĩa
  • Dermal (thuộc về da).
  • Cutaneous (thuộc về da).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "integumentary" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, khoa học, y tế hoặc sinh học. hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Việt, từ tương đương phổ biến dễ hiểu nhất là "(thuộc về) da".
integumentary

The integumentary system includes the skin, hair, and nails.

tính từ
  1. (thuộc) da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc

Từ đồng nghĩa