intellectualisation

intellectualisation

The patient engages in intellectualisation to avoid discussing their feelings.

Định nghĩa

Danh từ: (tâm thần học) chế phòng vệ sử dụng lý luận để ngăn chặn căng thẳng xung đột cảm xúc.

dụ sử dụng
  • (Việc trí tuệ hóa chấn thương tâm lý của anh ấy đã giúp anh ta tránh cảm thấy đau đớn.)
  • (Trí tuệ hóa thường thấynhững bệnh nhân thảo luận vấn đề của họ một cách tách rời, phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in intellectualisation": tham gia vào quá trình trí tuệ hóa.

    • She engages in intellectualisation to cope with her anxiety. ( ấy tham gia vào trí tuệ hóa để đối phó với lo âu của mình.)
  • "a form of intellectualisation": một dạng trí tuệ hóa.

    • Over-analyzing a situation is a form of intellectualisation. (Phân tích quá mức một tình huống một dạng trí tuệ hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Intellectualise (động từ): trí tuệ hóa.

    • He tends to intellectualise every emotional experience. (Anh ấy xu hướng trí tuệ hóa mọi trải nghiệm cảm xúc.)
  • Intellectual (tính từ): thuộc về trí tuệ.

    • An intellectual approach to problems. (Một cách tiếp cận trí tuệ đối với vấn đề.)
Từ đồng nghĩa
  • Rationalisation: sự hợp lý hóa ( chế phòng vệ tương tự, nhưng tập trung vào biện minh hành vi).
  • Detachment: sự tách rời (cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "intellectualisation".

Thành ngữ liên quan
  • To put on a brave face: giả vờ mạnh mẽ (thường liên quan đến việc kìm nén cảm xúc bằng lý trí).
    • He put on a brave face, a clear intellectualisation of his fear. (Anh ấy giả vờ mạnh mẽ, một sự trí tuệ hóa rõ ràng nỗi sợ hãi của mình.)

Từ gần giống