intensiometer

/in,tensi'tɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
intensiometer

A scientist uses an intensiometer to measure the radiation level.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo cường độ: Một thiết bị dùng để đo lường cường độ (độ mạnh) của một loại bức xạ, chẳng hạn như tia X hoặc các tia phóng xạ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The technician used an intensiometer to measure the X-ray beam's power. (Kỹ thuật viên đã sử dụng một máy đo cường độ để đo công suất của chùm tia X.)
    • Regular calibration of the intensiometer is essential for accurate radiation safety checks. (Việc hiệu chuẩn định kỳ máy đo cường độ rất cần thiết cho các kiểm tra an toàn bức xạ chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật y tế: Thiết bị này thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm vật y tế khoa X-quang để đảm bảo liều lượng bức xạ an toàn hiệu quả.
  • Trong công nghiệp: Có thể được dùng để kiểm tra độ xuyên thấu hoặc cường độ của các nguồn phóng xạ trong các ứng dụng công nghiệp như chụp ảnh phóng xạ.
Biến thể từ gần giống
  • Dosimeter (n): Máy đo liều lượng (phóng xạ). Trong khi "intensiometer" đo cường độ tức thời, "dosimeter" thường đo tổng liều lượng phơi nhiễm tích lũy theo thời gian.
  • Radiometer (n): Máy đo bức xạ (nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Radiation intensity meter: Máy đo cường độ bức xạ.
  • X-ray intensity gauge: Đồng hồ đo cường độ tia X.
intensiometer

A scientist uses an intensiometer to measure the radiation level.

danh từ
  1. máy đo độ mạnh tia X