intensivement

Học thuật
Thân thiện
intensivement

L'étudiant révise intensivement pour son examen.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách mạnh mẽ, dữ dội, với cường độ cao: Dùng để mô tả một hành động được thực hiện với sự tập trung, nỗ lực hoặc mức độ cao trong một khoảng thời gian nhất định.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Les agriculteurs cultivent la terre intensivement. (Những người nông dân canh tác đất đai một cách thâm canh.)
    • Elle s'est entraînée intensivement pour la compétition. ( ấy đã luyện tập cật lực cho cuộc thi.)
    • Cette zone est intensivement surveillée par la police. (Khu vực này được cảnh sát giám sát chặt chẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nông nghiệp: Thường dùng để chỉ phương thức canh tác thâm canh, sử dụng nhiều vốn, lao động kỹ thuật trên một diện tích nhỏ để đạt năng suất cao.

    • L'élevage intensivement pratiqué dans cette région pose des questions environnementales. (Việc chăn nuôi theo phương thức thâm canh được thực hiệnvùng này đặt ra những vấn đề về môi trường.)
  • Trong giáo dục hoặc đào tạo: Chỉ một khóa học hoặc chương trình học tập cô đọng, tập trung cao độ trong thời gian ngắn.

    • Il suit un cours de français intensivement pendant l'été. (Anh ấy tham gia một khóa học tiếng Pháp cấp tốc trong mùa hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Intensif, intensive (tính từ): thâm canh, căng thẳng, tập trung.

    • un cours intensif de langue (một khóa học ngôn ngữ cấp tốc)
    • une agriculture intensive (nền nông nghiệp thâm canh)
  • Intensité (danh từ): cường độ, sự mãnh liệt.

    • l'intensité d'un son (cường độ của âm thanh)
Từ đồng nghĩa
  • Fortement: mạnh mẽ.
  • Vivement: một cách sống động, mãnh liệt.
  • Ardemment: một cách say mê, nhiệt thành.
Từ trái nghĩa
  • Légèrement: một cách nhẹ nhàng.
  • Faiblement: một cách yếu ớt.
  • Extensivement: một cách quảng canh, trên diện rộng (thường dùng trong nông nghiệp).
intensivement

L'étudiant révise intensivement pour son examen.

phó từ
  1. mạnh, dữ, với cường độ cao