intentionnellement

Học thuật
Thân thiện
intentionnellement

Il a intentionnellement changé d'itinéraire pour éviter la circulation.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cố ý, chủ tâm, chủ đích: Một cáchý thức chủ ý, không phải ngẫu nhiên hay vô tình. Hành động được thực hiện với sự suy nghĩ quyết định trước.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a intentionnellement ignoré mon message. (Anh ấy cố ý phớt lờ tin nhắn của tôi.)
    • L'artiste a intentionnellement laissé cette partie du tableau vide. (Người nghệ sĩ chủ tâm để phần đó của bức tranh trống.)
    • Je ne l'ai pas fait intentionnellement, c'était un accident. (Tôi đã không làm điều đó một cách cố ý, đómột tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir intentionnellement": Hành động một cách chủ ý.
    • Pour être responsable, il faut avoir agi intentionnellement. (Để phải chịu trách nhiệm, cần phải đã hành động một cách chủ ý.)
  • "Être intentionnellement vague": Cố ý mơ hồ, không rõ ràng.
    • Le politicien a été intentionnellement vague dans ses réponses. (Chính trị gia đã cố ý mơ hồ trong các câu trả lời của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Intentionnel, -elle (tính từ): chủ ý, cố ý.
    • un geste intentionnel (một cử chỉ cố ý)
  • Intention (danh từ): Ý định, chủ ý.
    • avoir l'intention de faire quelque chose ( ý định làm việcđó)
Từ đồng nghĩa
  • Exprès: Cố ý, cố tình (thường dùng trong văn nói).
  • Délibérément: Một cách suy tính, chủ tâm.
  • Volontairement: Một cách tự nguyện, có ý thức.
Từ trái nghĩa
  • Involontairement: Một cách vô ý, không cố ý.
  • Accidentellement: Một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
  • Par hasard: Tình cờ, ngẫu nhiên.
Các cụm từ liên quan
  • À dessein: chủ đích, cố ý (cách diễn đạt trang trọng hơn).
    • Il a agi à dessein pour nous nuire. (Anh ta hành động chủ đích để gây hại cho chúng tôi.)
intentionnellement

Il a intentionnellement changé d'itinéraire pour éviter la circulation.

phó từ
  1. cố ý, chủ tâm
    • Changer intentionnellement d'itinéraire
      cố ý đổi hành trình

Từ có nhắc đến "intentionnellement"