interborough

/'intə,bʌrə/
Học thuật
Thân thiện
interborough

The new interborough bus route connects several neighborhoods.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giữa các quận, liên quận: Dùng để mô tả một cái đó kết nối, liên quan đến, hoặc di chuyển giữa các quận (boroughs) trong một thành phố hoặc khu vực.
  2. Danh từ:

    • Xe chạy giữa các quận: Chỉ một phương tiện giao thông công cộng (như tàu điện ngầm, xe buýt) tuyến đường chạy qua nhiều quận khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The new bridge is an important interborough connection. (Cây cầu mới một kết nối liên quận quan trọng.)
    • They discussed interborough cooperation on waste management. (Họ đã thảo luận về sự hợp tác liên quận trong việc quản lý chất thải.)
  • Danh từ:

    • He takes the interborough to work every day. (Anh ấy đi xe liên quận để đi làm mỗi ngày.)
    • The old interboroughs were replaced by a modern subway system. (Những chiếc xe liên quận đã được thay thế bằng hệ thống tàu điện ngầm hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interborough rivalry": Sự cạnh tranh, đối đầu giữa các quận.

    • The interborough rivalry between the two districts is intense during the football season. (Sự cạnh tranh liên quận giữa hai quận rất gay gắt trong mùa bóng đá.)
  • "Interborough travel": Việc di chuyển, đi lại giữa các quận.

    • Interborough travel has become faster with the new tunnel. (Việc đi lại giữa các quận đã trở nên nhanh hơn nhờ đường hầm mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Inter- (tiền tố): Có nghĩa "giữa" hoặc "lẫn nhau", thường kết hợp với các từ khác ( dụ: international, intercity).
  • Borough (danh từ): Quận, khu tự quản (đặc biệt trong các thành phố như London hay New York).
Từ đồng nghĩa
  • Interdistrict (adj): Liên huyện, liên quận (nghĩa tương tự, có thể dùng trong các bối cảnh hành chính khác).
  • Cross-borough (adj): Xuyên quận, qua các quận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến do danh từ/tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

interborough

The new interborough bus route connects several neighborhoods.

tính từ
  1. giữa các quận
danh từ
  1. xe chạy giữa các quận