intercessory

/,intə'sesəri/
Học thuật
Thân thiện
intercessory

A priest offers intercessory prayers for the community.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm: "intercessory" mô tả hành động hoặc lời nói nhằm can thiệp, thay mặt hoặc cầu xin giúp đỡ cho người khác.
    • nhiệm vụ cầu nguyện hộ: Trong bối cảnh tôn giáo, "intercessory" đặc biệt chỉ việc cầu nguyện thay cho người khác, cầu xin sự giúp đỡ hoặc ân sủng từ thần linh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The priest offered an intercessory prayer for the sick. (Vị linh mục dâng lời cầu nguyện hộ cho người bệnh.)
    • Her intercessory role in the negotiation helped resolve the conflict. (Vai trò can thiệp giúp của ấy trong cuộc đàm phán đã giúp giải quyết xung đột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intercessory prayer": lời cầu nguyện hộ, lời cầu thay.
    • The community gathered for an hour of intercessory prayer. (Cộng đồng tụ tập để cầu nguyện hộ trong một giờ.)
  • "intercessory role/function": vai trò/chức năng can thiệp giúp đỡ.
    • As a mediator, his intercessory function is crucial. (Với tư cách người hòa giải, chức năng can thiệp giúp đỡ của anh ấy rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Intercession (danh từ): sự can thiệp giúp đỡ; lời cầu nguyện hộ.
    • He sought the saint's intercession. (Anh ấy tìm kiếm sự cầu nguyện hộ của vị thánh.)
  • Intercede (động từ): can thiệp giúp; cầu xin hộ.
    • She asked her friend to intercede on her behalf. ( ấy nhờ bạn mình can thiệp giúp thay cho .)
Từ đồng nghĩa
  • Mediatory: tính chất trung gian, hòa giải.
  • Petitionary: tính chất cầu xin, thỉnh nguyện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "intercede").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "intercessory").

intercessory

A priest offers intercessory prayers for the community.

tính từ
  1. tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm
  2. nhiệm vụ cầu nguyện hộ

Từ gần giống