interconversion

/,intəkən'və:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
interconversion

Two chemical compounds undergo interconversion in a sealed glass flask.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chuyển đổi qua lại: Quá trình trong đó hai hoặc nhiều chất, trạng thái, hoặc dạng thức có thể chuyển hóa lẫn nhau, từ cái này sang cái kia ngược lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The interconversion of energy forms is a fundamental principle in physics. (Sự chuyển đổi qua lại giữa các dạng năng lượng một nguyên cơ bản trong vật lý học.)
    • This enzyme catalyzes the interconversion between the two chemical compounds. (Enzyme này xúc tác cho sự chuyển đổi qua lại giữa hai hợp chất hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interconversion of states": sự chuyển đổi qua lại giữa các trạng thái.

    • The study focuses on the interconversion of liquid and gaseous states. (Nghiên cứu tập trung vào sự chuyển đổi qua lại giữa trạng thái lỏng khí.)
  • "mutual interconversion": sự chuyển hóa lẫn nhau.

    • There is a mutual interconversion of nutrients within the ecosystem. ( một sự chuyển hóa lẫn nhau của các chất dinh dưỡng trong hệ sinh thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Interconvert (động từ): chuyển đổi qua lại.

    • These molecules can interconvert under certain conditions. (Những phân tử này có thể chuyển đổi qua lại trong những điều kiện nhất định.)
  • Interconvertible (tính từ): có thể chuyển đổi qua lại được.

    • The two units are interconvertible using a simple formula. (Hai đơn vị này có thể chuyển đổi qua lại được bằng một công thức đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Reciprocal transformation: sự biến đổi tương hỗ.
  • Mutual conversion: sự chuyển hóa lẫn nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "interconversion")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "interconversion")

interconversion

Two chemical compounds undergo interconversion in a sealed glass flask.

danh từ
  1. sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)