intercross

/'intəkrɔs/
động từ
  1. trồng xen
danh từ số nhiều
  1. sự giao phối, sự lai giống
  2. vật lai
ngoại động từ
  1. đặt chéo nhau; cắt chéo nhau (phố...)
  2. (sinh vật học) cho giao phối (giữa các giống khác nhau)
nội động từ
  1. chéo nhau
  2. (sinh vật học) giao phối (giữa các giống khác nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "intercross"

intercross
Two red roses are intercrossed in a garden vase.