interdépendance

Học thuật
Thân thiện
interdépendance

Les pays démontrent leur interdépendance par le commerce international.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phụ thuộc lẫn nhau, sự tương thuộc: Trạng thái trong đó hai hay nhiều yếu tố, cá nhân, nhóm hoặc quốc gia phụ thuộc vào nhau một cách qua lại. Một sự thay đổiyếu tố này sẽ ảnh hưởng đến yếu tố kia ngược lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'interdépendance économique entre les pays est un phénomène mondial. (Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa các quốc giamột hiện tượng toàn cầu.)
    • Il faut reconnaître l'interdépendance de tous les êtres vivants dans un écosystème. (Cần phải thừa nhận sự tương thuộc của tất cả các sinh vật trong một hệ sinh thái.)
    • Cette interdépendance crée à la fois des risques et des opportunités. (Sự phụ thuộc lẫn nhau này vừa tạo ra rủi ro vừa tạo ra cơ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interdépendance complexe": Sự phụ thuộc lẫn nhau phức tạp, thường dùng trongthuyết quan hệ quốc tế để mô tả mạng lưới đa chiều giữa các quốc gia.

    • La théorie de l'interdépendance complexe analyse les relations internationales modernes. (Lý thuyết về sự phụ thuộc lẫn nhau phức tạp phân tích các mối quan hệ quốc tế hiện đại.)
  • "Boucle d'interdépendance": Vòng lặp phụ thuộc lẫn nhau, chỉ một chu kỳ trong đó các yếu tố liên tục ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

    • Les décisions forment souvent une boucle d'interdépendance difficile à briser. (Các quyết định thường tạo thành một vòng lặp phụ thuộc lẫn nhau khó có thể phá vỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Interdépendant (adj): tính phụ thuộc lẫn nhau.

    • Des économies interdépendantes. (Các nền kinh tế phụ thuộc lẫn nhau.)
  • Dépendance (n): Sự phụ thuộc (một chiều, không nhất thiết tính qua lại như "interdépendance").

    • Une dépendance à l'égard des importations. (Sự phụ thuộc vào nhập khẩu.)
Từ đồng nghĩa
  • Interconnexion: Sự liên kết với nhau, sự liên thông.
  • Réciprocité: Tính đi lại, sự tương hỗ.
  • Solidarité: Sự đoàn kết, tình liên đới (nhấn mạnh đến sự hỗ trợ hơn là sự phụ thuộc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ, không phrasal verb)

Thành ngữ liên quan
  • Être liés par une interdépendance vitale: Được liên kết bởi một sự phụ thuộc lẫn nhau sống còn.
    • L'humanité et la nature sont liées par une interdépendance vitale. (Nhân loại thiên nhiên được liên kết bởi một sự phụ thuộc lẫn nhau sống còn.)
interdépendance

Les pays démontrent leur interdépendance par le commerce international.

danh từ giống cái
  1. sự phụ thuộc lẫn nhau, sự tương thuộc