interfacial

/,intə'feiʃəl/
tính từ
  1. xen giữa hai bề mặt
  2. (thuộc) bề mặt chung (của hai vật...); (thuộc) mặt phân giới
  3. chung (cho hai ngành học thuật...)
interfacial
An oil droplet floats on water, demonstrating interfacial tension.