interferometer

/,intəfiə'rɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
interferometer

A scientist adjusts an interferometer in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy giao thoa kế, thiết bị đo giao thoa: Một dụng cụ khoa học chính xác sử dụng hiện tượng giao thoa của sóng (như ánh sáng, sóngtuyến) để thực hiện các phép đo cực kỳ chính xác về bước sóng, chiều dài, vận tốc hoặc các đặc tính khác của sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The astronomers used an interferometer to measure the diameter of the distant star. (Các nhà thiên văn học đã sử dụng một máy giao thoa kế để đo đường kính của ngôi sao xa xôi.)
    • Laser interferometers are essential tools in precision engineering. (Các máy giao thoa kế laser công cụ thiết yếu trong ngành kỹ thuật chính xác.)
    • An optical interferometer splits a beam of light and then recombines it to create an interference pattern. (Một máy giao thoa kế quang học tách một chùm ánh sáng sau đó kết hợp lại để tạo ra một hình ảnh giao thoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "astronomical interferometer": kính thiên văn giao thoa, một loại interferometer được sử dụng trong thiên văn học để kết hợp tín hiệu từ nhiều kính thiên văn nhỏ, tạo ra độ phân giải góc rất cao.

    • The Very Large Telescope Interferometer (VLTI) in Chile is a powerful astronomical interferometer. (Kính thiên văn Giao thoa Rất Lớn (VLTI) ở Chile một kính thiên văn giao thoa cực mạnh.)
  • "laser interferometer": máy giao thoa kế laser, sử dụng ánh sáng laser để thực hiện các phép đo chiều dài với độ chính xác cực cao.

    • A laser interferometer can detect movements smaller than the wavelength of light. (Một máy giao thoa kế laser có thể phát hiện các chuyển động nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Interferometry (n): phép đo giao thoa, kỹ thuật sử dụng interferometer.

    • Radio interferometry allows us to create detailed images of celestial objects. (Kỹ thuật đo giao thoatuyến cho phép chúng ta tạo ra hình ảnh chi tiết về các thiên thể.)
  • Interfere (v): giao thoa, can thiệp. (Đây động từ gốc, mô tả hiện tượng vật cơ bản interferometer khai thác).

    • The two light waves interfere with each other to create bright and dark bands. (Hai sóng ánh sáng giao thoa với nhau tạo ra các vạch sáng tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp chính xác. Đây một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Có thể mô tả "thiết bị đo lường sử dụng hiện tượng giao thoa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
interferometer

A scientist adjusts an interferometer in the laboratory.

danh từ
  1. (vật ) cái đo giao thoa