interflow

/,intə'flou/
Học thuật
Thân thiện
interflow

The two rivers interflow at the wide, sandy delta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chảy vào nhau, sự hòa lẫn với nhau: Chỉ hành động hoặc quá trình hai hay nhiều dòng chảy (có thể chất lỏng, ý tưởng, thông tin) gặp nhau trộn lẫn thành một.
  2. Nội động từ:

    • Chảy vào nhau, hòa lẫn với nhau: Mô tả hành động của các dòng chảy hoặc các yếu tố khác nhau gặp gỡ kết hợp lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The interflow of the two rivers creates a unique ecosystem. (Sự hòa lẫn của hai con sông tạo nên một hệ sinh thái độc đáo.)
    • There is a constant interflow of ideas between the two departments. ( một sự trao đổi ý tưởng liên tục giữa hai phòng ban.)
  • Nội động từ:

    • The streams interflow at the base of the valley. (Các dòng suối hòa lẫn vào nhaucuối thung lũng.)
    • Eastern and Western cultures interflow in this cosmopolitan city. (Văn hóa Đông Tây hòa lẫn vào nhauthành phố quốc tế này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interflow of capital": dòng vốn lưu chuyển qua lại.

    • The interflow of capital between nations is crucial for global trade. (Dòng vốn lưu chuyển giữa các quốc gia rất quan trọng cho thương mại toàn cầu.)
  • "Cultural interflow": sự giao lưu văn hóa.

    • The festival promotes cultural interflow among participating countries. (Lễ hội thúc đẩy sự giao lưu văn hóa giữa các quốc gia tham gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Interfluent (adj): chảy vào nhau, hòa lẫn.
    • The interfluent streams formed a small lake. (Những dòng suối hòa lẫn đã tạo thành một cái hồ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Intermingling (sự trộn lẫn), confluence (sự hợp lưu), merger (sự sáp nhập, hợp nhất).
  • Động từ: Merge (hợp nhất), blend (pha trộn), mingle (trộn lẫn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "interflow")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "interflow")

interflow

The two rivers interflow at the wide, sandy delta.

danh từ
  1. sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau
nội động từ
  1. chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau