interfluve

Học thuật
Thân thiện
interfluve

Un interfluve sépare deux vallées fluviales.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vùng lưỡng , miền gian sông: Trong địa chất địa lý, "interfluve" chỉ vùng đất cao nằm giữa hai con sông hoặc hai thung lũng sông, là khu vực phân chia giữa hai lưu vực sông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'interfluve entre le Nil et l'Euphrate est une région historique. (Vùng lưỡng giữa sông Nile sông Euphrates là một khu vực lịch sử.)
    • Les villages se sont installés sur l'interfluve pour éviter les inondations. (Các ngôi làng định cư trên miền gian sông để tránh lũ lụt.)
    • Cette interfluve constitue une frontière naturelle entre les deux provinces. (Miền gian sông này tạo thành một ranh giới tự nhiên giữa hai tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interfluve majeur": miền gian sông chính, chỉ vùng đất cao rộng lớn phân chia các hệ thống sông lớn.

    • Le plateau est un interfluve majeur entre plusieurs grands fleuves. (Cao nguyênmột miền gian sông chính giữa nhiều con sông lớn.)
  • "Interfluve secondaire": miền gian sông phụ, chỉ vùng đất cao nhỏ hơn phân chia các phụ lưu của cùng một hệ thống sông.

    • Cette colline est un interfluve secondaire entre deux affluents de la Loire. (Ngọn đồi nàymột miền gian sông phụ giữa hai phụ lưu của sông Loire.)
Biến thể từ gần giống
  • Interfluvial, interfluviale (tính từ): thuộc về vùng lưỡng , miền gian sông.
    • La région interfluviale est très fertile. (Khu vực miền gian sông rất màu mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Échine (danh từ giống cái): sống núi, dải đất cao (nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh địa hình).
  • Ligne de partage des eaux (cụm từ): đường phân thủy (chỉ đường ranh giới, trong khi "interfluve" chỉ vùng đất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

interfluve

Un interfluve sépare deux vallées fluviales.

danh từ giống đực
  1. (địa chất địa lý) vùng lưỡng , miền gian sông