interindividuel

Học thuật
Thân thiện
interindividuel

Les échanges interindividuels sont essentiels pour la cohésion d'une équipe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên cá nhân, giữa các cá nhân với nhau: Từ này mô tả những liên quan đến mối quan hệ, sự tương tác hoặc sự so sánh giữa hai hay nhiều cá nhân riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les différences interindividuelles sont importantes dans l'étude de la psychologie. (Sự khác biệt liên cá nhân rất quan trọng trong nghiên cứu tâmhọc.)
    • La communication interindividuelle est la base de toute relation sociale. (Giao tiếp giữa các cá nhânnền tảng của mọi mối quan hệ xã hội.)
    • Ce test mesure des compétences interindividuelles. (Bài kiểm tra này đo lường các kỹ năng liên cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "variations interindividuelles": những biến thiên/biến đổi liên cá nhân.

    • Les variations interindividuelles de la réponse au médicament sont bien documentées. (Những biến thiên liên cá nhân trong phản ứng với thuốc đã được ghi nhận rõ ràng.)
  • "comparaison interindividuelle": sự so sánh giữa các cá nhân.

    • L'étude a effectué une comparaison interindividuelle des résultats. (Nghiên cứu đã thực hiện một sự so sánh giữa các cá nhân về kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Interindividuellement (trạng từ): một cách liên cá nhân.

    • Ces facteurs agissent interindividuellement. (Các yếu tố này tác động một cách liên cá nhân.)
  • Intra-individuel (tính từ): nội tại trong một cá nhân, nội cá nhân. (Đâytừ trái nghĩa, chỉ những xảy ra bên trong một cá nhân duy nhất).

Từ đồng nghĩa
  • Interpersonnel: liên nhân cách, giữa người với người (thường nhấn mạnh hơn đến khía cạnh tương tác mối quan hệ).
  • Mutuel: lẫn nhau, tương hỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh tính từ này.)

interindividuel

Les échanges interindividuels sont essentiels pour la cohésion d'une équipe.

tính từ
  1. liên cá nhân, giữa cá nhân với nhau