interior drainage

/in'tiəriə'dreinidʤ/
Học thuật
Thân thiện
interior drainage

A river flows into a desert basin, creating an interior drainage system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống thoát nước nội địa: Một hệ thống thoát nước trong đó nước từ mưa hoặc tuyết tan không chảy ra đại dương, biển hay các vùng nước lớn bên ngoài, thay vào đó được tích tụ trong các lưu vực kín nội địa thoát đi chủ yếu qua quá trình bốc hơi hoặc thấm xuống đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Great Basin in the United States is a classic example of a region with interior drainage. (Lưu vực LớnHoa Kỳ một dụ điển hình của một khu vực hệ thống thoát nước nội địa.)
    • Interior drainage often leads to the formation of salt lakes or playas because the water evaporates, leaving minerals behind. (Hệ thống thoát nước nội địa thường dẫn đến sự hình thành các hồ muối hoặc bồn địa nước bốc hơi, để lại các khoáng chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "basin of interior drainage": lưu vực thoát nước nội địa.
    • The Tarim Basin is a vast basin of interior drainage in Central Asia. (Bồn địa Tarim một lưu vực thoát nước nội địa rộng lớnTrung Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Endorheic basin (n): Lưu vực nội lưu (thuật ngữ khoa học đồng nghĩa với "basin of interior drainage").
  • Closed basin (n): Lưu vực kín (một thuật ngữ khác mô tả hiện tượng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Endorheic system: Hệ thống nội lưu.
  • Closed drainage system: Hệ thống thoát nước kín.
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực địa , địa chất thủy văn để mô tả đặc điểm thoát nước của một khu vực.
interior drainage

A river flows into a desert basin, creating an interior drainage system.

danh từ
  1. hệ thống cống rânh nội địa (không chảy ra biển, tháo bằng phương pháp cho bốc hơi)