interlibrary

/,intə'laibrəri/
Học thuật
Thân thiện
interlibrary

A student requests an interlibrary book loan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa các thư viện: Thuộc về hoặc liên quan đến sự hợp tác, trao đổi hoặc dịch vụ diễn ra giữa hai hay nhiều thư viện khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The university has an efficient interlibrary loan system. (Trường đại học một hệ thống mượn liên thư viện hiệu quả.)
    • Interlibrary cooperation allows small libraries to access a vast collection of resources. (Sự hợp tác liên thư viện cho phép các thư viện nhỏ tiếp cận một bộ sưu tập tài nguyên rộng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interlibrary loan" (ILL): dịch vụ mượn liên thư viện, một thỏa thuận chính thức cho phép một thư viện mượn tài liệu từ một thư viện khác cho người dùng của mình.
    • I requested the rare journal article through interlibrary loan. (Tôi đã yêu cầu bài báo tạp chí hiếm thông qua dịch vụ mượn liên thư viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Interlibrary loan (n): Dịch vụ mượn liên thư viện (thường được viết tắt ILL).
  • Interlibrary cooperation (n): Sự hợp tác liên thư viện.
Từ đồng nghĩa
  • Collaborative between libraries: mang tính hợp tác giữa các thư viện.
  • Library-to-library: từ thư viện này đến thư viện khác.
Lưu ý
  • Từ này hầu như luôn được sử dụng như một tính từ để bổ nghĩa cho một danh từ khác ( dụ: , ), mô tả các hoạt động hoặc hệ thống chung giữa các thư viện. hiếm khi được sử dụng một mình.
interlibrary

A student requests an interlibrary book loan.

tính từ
  1. giữa các thư viện