interlingua

/,intə'liɳgwə/
Học thuật
Thân thiện
interlingua

Interlingua is used at a multilingual conference.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng khoa học quốc tế: Một ngôn ngữ nhân tạo được tạo ra với mục đích trở thành một ngôn ngữ quốc tế phụ trợ, đặc biệt trong lĩnh vực khoa học. Từ vựng của dựa trên các từ chung phổ biến trong tiếng Anh các ngôn ngữ gốc Rôman (như tiếng Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Bồ Đào Nha).
    • Một dạng ngôn ngữ trung gian: Thuật ngữ này đôi khi được dùng để chỉ chung một hệ thống ngôn ngữ được thiết kế để giao tiếp giữa những người nói các ngôn ngữ mẹ đẻ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Some scientific publications in the early 20th century were written in Interlingua. (Một số ấn phẩm khoa học vào đầu thế kỷ 20 được viết bằng Interlingua.)
    • The goal of Interlingua is to be easily understood by speakers of Romance languages and English. (Mục tiêu của Interlingua để được những người nói các ngôn ngữ Rôman tiếng Anh dễ dàng hiểu được.)
    • He is studying Interlingua to read old medical texts. (Anh ấy đang học Interlingua để đọc các văn bản y học .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interlingua" với tư cách một dự án ngôn ngữ quốc tế: Thường được viết hoa khi đề cập cụ thể đến ngôn ngữ nhân tạo được phát triển bởi Hiệp hội Ngôn ngữ Phụ trợ Quốc tế (IALA) chính thức giới thiệu vào năm 1951.
    • The principles of Interlingua were designed for maximum international comprehension. (Các nguyên tắc của Interlingua được thiết kế để tối đa hóa khả năng hiểu quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Interlanguage (n): Ngôn ngữ trung gian. Đây một thuật ngữ rộng hơn, có thể chỉ hệ thống ngôn ngữ người học ngoại ngữ tạm thời sử dụng, hoặc một ngôn ngữ nhân tạo dùng để giao tiếp giữa các nhóm ngôn ngữ khác nhau.
  • Auxiliary language (n): Ngôn ngữ phụ trợ. Chỉ chung bất kỳ ngôn ngữ nào (tự nhiên hoặc nhân tạo) được sử dụng để giao tiếp giữa những người không chung ngôn ngữ mẹ đẻ, dụ như Esperanto hay Interlingua.
Từ đồng nghĩa
  • International auxiliary language: Ngôn ngữ phụ trợ quốc tế.
  • Constructed language (conlang): Ngôn ngữ được kiến tạo (chỉ chung các ngôn ngữ nhân tạo).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "interlingua" do tính chất chuyên môn của .)

interlingua

Interlingua is used at a multilingual conference.

danh từ
  1. (như) interlanguage
  2. tiếng khoa học quốc tế

Từ đồng nghĩa