interlocuteur

danh từ
  1. người đối thoại (trong một cuộc đối thoại)
  2. (từ mới, nghĩa mới) người (có thể) thương lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "interlocuteur"

interlocuteur
Un homme écoute attentivement son interlocuteur.