interludal

/'intətu:dəl/
tính từ
  1. (thuộc) lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ
  2. (thuộc) thời giangiữa (hai sự việc khác nhau)
  3. (thuộc) dạo giữa
  4. (sử học) (thuộc) màn chen
interludal
The orchestra played an interludal piece between the acts.