intermodulation

/'intə,mɔdju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
intermodulation

A technician adjusts the radio to reduce intermodulation distortion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Kỹ thuậttuyến) Sự điều biến qua lại: Hiện tượng xảy ra khi hai hoặc nhiều tín hiệu tần số khác nhau tương tác trong một hệ thống phi tuyến tính (như bộ khuếch đại), tạo ra các tín hiệu mới tần số là tổng hoặc hiệu của các tần số ban đầu. Đây một dạng méo tín hiệu không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Intermodulation can cause interference in communication systems. (Sự điều biến qua lại có thể gây nhiễu trong các hệ thống thông tin.)
    • Engineers must measure the intermodulation distortion of the amplifier. (Các kỹ sư phải đo độ méo do điều biến qua lại của bộ khuếch đại.)
    • The design aims to minimize third-order intermodulation products. (Thiết kế nhằm giảm thiểu các sản phẩm điều biến qua lại bậc ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intermodulation distortion (IMD)": méo do điều biến qua lại, một thông số kỹ thuật quan trọng để đánh giá chất lượng của các thiết bị điện tử như bộ khuếch đại máy phát.

    • High-fidelity audio equipment has very low intermodulation distortion. (Thiết bị âm thanh cao cấp độ méo do điều biến qua lại rất thấp.)
  • "intermodulation product": sản phẩm điều biến qua lại, chỉ các tín hiệu mới được tạo ra từ hiện tượng này.

    • The receiver was affected by an intermodulation product from two nearby transmitters. (Máy thu bị ảnh hưởng bởi một sản phẩm điều biến qua lại từ hai máy phát gần đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Intermodulate (động từ): trải qua hoặc gây ra hiện tượng điều biến qua lại.
    • Strong signals can intermodulate in a non-linear circuit. (Các tín hiệu mạnh có thể gây điều biến qua lại trong một mạch phi tuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • IMD (viết tắt của Intermodulation Distortion): méo do điều biến qua lại.
  • Intermod (viết tắt thông dụng trong kỹ thuật): điều biến qua lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến từ kỹ thuật này.)

intermodulation

A technician adjusts the radio to reduce intermodulation distortion.

danh từ
  1. (raddiô) sự điều biến qua lại