internalisation

internalisation

The teacher encourages the internalisation of kindness through daily practice.

Định nghĩa

Danh từ: Sự nội hóa, sự tiếp thu vào bên trong
"Internalisation" (nội hóa) quá trình một cá nhân tiếp nhận tích hợp các giá trị, thái độ, chuẩn mực hoặc kiến thức từ bên ngoài (xã hội, văn hóa, giáo dục) vào hệ thống niềm tin hành vi của chính mình, khiến chúng trở thành một phần nội tại của bản thân.

dụ sử dụng
  • (Sự nội hóa các giá trị đạo đức rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.)
  • (Thông qua luyện tập lặp đi lặp lại, sự nội hóa các kỹ năng mới diễn ra một cách tự nhiên.)
  • (Các chuẩn mực xã hội trở thành một phần bản sắc của chúng ta thông qua sự nội hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "process of internalisation": quá trình nội hóa.

    • The process of internalisation takes time and conscious effort.
      (Quá trình nội hóa cần thời gian nỗ lực ý thức.)
  • "complete internalisation": sự nội hóa hoàn toàn.

    • After years of training, the athlete achieved complete internalisation of the technique.
      (Sau nhiều năm tập luyện, vận động viên đã đạt được sự nội hóa hoàn toàn kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Internalise (động từ): nội hóa.
    • Children internalise the rules of their parents.
      (Trẻ em nội hóa các quy tắc của cha mẹ.)
  • Internalised (tính từ): đã được nội hóa.
    • Internalised beliefs are resistant to change.
      (Các niềm tin đã được nội hóa thì khó thay đổi.)
  • Internal (tính từ): bên trong, nội tại.
    • An internal conflict arises from internalised values.
      (Xung đột nội tâm phát sinh từ các giá trị đã được nội hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Incorporation: sự hợp nhất, sự sáp nhập (vào bản thân).
  • Assimilation: sự đồng hóa (tiếp thu biến thành của mình).
  • Integration: sự tích hợp (vào hệ thống cá nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take in: tiếp thu, hấp thụ (kiến thức, giá trị).
    • It takes time to take in complex theories through internalisation.
      (Cần thời gian để tiếp thu các lý thuyết phức tạp thông qua sự nội hóa.)
  • Adopt as one's own: chấp nhận như của riêng mình.
    • She adopted the company's culture as her own through internalisation.
      ( ấy đã chấp nhận văn hóa công ty như của riêng mình thông qua sự nội hóa.)
Thành ngữ liên quan
  • Become second nature: trở thành bản năng thứ hai (kết quả của sự nội hóa).
    • After years of practice, playing the piano became second nature due to internalisation.
      (Sau nhiều năm luyện tập, chơi piano trở thành bản năng thứ hai nhờ sự nội hóa.)
  • Make something one's own: biến cái đó thành của riêng mình.
    • She made the new routine her own through internalisation.
      ( ấy đã biến thói quen mới thành của riêng mình thông qua sự nội hóa.)

Từ gần giống