internationalist

/,intə'næʃnəlist/
Học thuật
Thân thiện
internationalist

An internationalist organization promotes cooperation between nations.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa quốc tế: Một người ủng hộ chính sách hợp tác liên kết chặt chẽ giữa các quốc gia, đặc biệt trong các vấn đề chính trị kinh tế.
    • Người giỏi luật quốc tế: Một chuyên gia hoặc người kiến thức sâu rộng về luật pháp quốc tế.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa quốc tế: Liên quan đến tư tưởng hoặc chính sách đề cao sự hợp tác đoàn kết giữa các dân tộc quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She was a committed internationalist who believed in global cooperation. ( ấy một người theo chủ nghĩa quốc tế tận tâm, tin tưởng vào sự hợp tác toàn cầu.)
    • The conference was attended by leading internationalists and legal scholars. (Hội nghị sự tham dự của các nhà theo chủ nghĩa quốc tế các học giả luật hàng đầu.)
  • Tính từ:

    • The organization promotes an internationalist perspective on human rights. (Tổ chức này thúc đẩy một quan điểm mang tinh thần quốc tế về quyền con người.)
    • His internationalist views often contrasted with the nationalist policies of his government. (Quan điểm theo chủ nghĩa quốc tế của ông thường tương phản với các chính sách dân tộc chủ nghĩa của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "socialist internationalist": người theo chủ nghĩa quốc tế xã hội chủ nghĩa.
    • Early 20th-century socialist internationalists dreamed of a global workers' movement. (Những người theo chủ nghĩa quốc tế xã hội chủ nghĩa đầu thế kỷ 20 về một phong trào công nhân toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Internationalism (n): chủ nghĩa quốc tế.

    • The party's platform is based on principles of internationalism. (Cương lĩnh của đảng dựa trên các nguyên tắc của chủ nghĩa quốc tế.)
  • Internationalistic (adj): mang tính chất chủ nghĩa quốc tế.

    • Their approach was more internationalistic than that of their rivals. (Cách tiếp cận của họ mang tính quốc tế chủ nghĩa hơn so với đối thủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ủng hộ hợp tác): globalist (người theo chủ nghĩa toàn cầu), cosmopolitan (công dân toàn cầu).
  • Danh từ (nghĩa chuyên gia): expert in international law (chuyên gia luật quốc tế).
Từ trái nghĩa
  • Nationalist (n/adj): người theo chủ nghĩa dân tộc, tính dân tộc chủ nghĩa.
  • Isolationist (n/adj): người theo chủ nghĩa biệt lập, tính biệt lập.
internationalist

An internationalist organization promotes cooperation between nations.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa quốc tế
  2. người giỏi luật quốc tế

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "internationalist"