internationalization

/'intə,næʃnəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
internationalization

The company's software update includes internationalization for global users.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự quốc tế hoá: Hành động hoặc quá trình làm cho một cái đó (như một doanh nghiệp, sản phẩm, dịch vụ hoặc tiêu chuẩn) phạm vi, ảnh hưởng hoặc hoạt động trên quy mô quốc tế, vượt ra ngoài biên giới của một quốc gia duy nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company's internationalization strategy focuses on Southeast Asia. (Chiến lược quốc tế hoá của công ty tập trung vào Đông Nam Á.)
    • Internationalization of the curriculum is essential for modern universities. (Việc quốc tế hoá chương trình giảng dạy điều cần thiết đối với các trường đại học hiện đại.)
    • The process of economic internationalization has accelerated with globalization. (Quá trình quốc tế hoá kinh tế đã tăng tốc cùng với toàn cầu hoá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghệ thông tin (i18n): "Internationalization" thường được viết tắt i18n ( 18 chữ cái giữa 'i' 'n'), chỉ quá trình thiết kế phát triển một sản phẩm phần mềm để có thể dễ dàng được điều chỉnh cho các ngôn ngữ khu vực khác nhau không cần thay đổi kỹ thuật.
    • The first step in making the app global is proper internationalization (i18n). (Bước đầu tiên để biến ứng dụng thành toàn cầu quốc tế hoá (i18n) đúng cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Internationalize (động từ): quốc tế hoá.
    • The brand aims to internationalize its operations. (Thương hiệu này nhằm mục đích quốc tế hoá hoạt động của mình.)
  • International (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến nhiều quốc gia; quốc tế.
    • They attended an international conference. (Họ đã tham dự một hội nghị quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Globalization (toàn cầu hoá): Thường chỉ quá trình kết nối hội nhập kinh tế, văn hóa trên toàn thế giới, phạm vi rộng hơn. "Internationalization" có thể một bước hoặc một phần của "globalization".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ danh từ 'internationalization')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'internationalization')

internationalization

The company's software update includes internationalization for global users.

danh từ
  1. sự quốc tế hoá