interoffice

/'intər'ɔfis/
Học thuật
Thân thiện
interoffice

The interoffice memo was delivered by hand.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong nội bộ một tổ chức, công ty: Dùng để mô tả những hoạt động, thông tin, hoặc sự liên lạc diễn ra giữa các văn phòng, phòng ban, hoặc chi nhánh khác nhau bên trong cùng một tổ chức hoặc công ty.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The interoffice memo was sent to all department heads. (Thông báo nội bộ đã được gửi đến tất cả các trưởng phòng.)
    • We use an interoffice mail system to distribute documents. (Chúng tôi sử dụng hệ thống thư tín nội bộ để phân phát tài liệu.)
    • There is an interoffice competition to boost team spirit. ( một cuộc thi nội bộ để nâng cao tinh thần đồng đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interoffice communication": Giao tiếp nội bộ.

    • Effective interoffice communication is key to a company's success. (Giao tiếp nội bộ hiệu quảchìa khóa cho sự thành công của một công ty.)
  • "Interoffice transfer": Chuyển công tác nội bộ.

    • She requested an interoffice transfer to the branch in Ho Chi Minh City. ( ấy đã yêu cầu một sự chuyển công tác nội bộ đến chi nhánhThành phố Hồ Chí Minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Intraoffice (adj): Trong nội bộ một văn phòng duy nhất. (Lưu ý: "intra-" thường chỉ bên trong một đơn vị duy nhất, trong khi "inter-" chỉ giữa các đơn vị khác nhau).
  • Interdepartmental (adj): Liên phòng ban, giữa các phòng ban.
Từ đồng nghĩa
  • Internal: Nội bộ.
  • Intracompany: Trong nội bộ công ty.
Từ trái nghĩa
  • External: Bên ngoài.
  • Intercompany: Giữa các công ty khác nhau.
interoffice

The interoffice memo was delivered by hand.

tính từ
  1. giữa các phòng, vụ (của một hãng, một tổ chức...); trong nội bộ một hãng, trong nội bộ một tổ chức