interpenetrative

/,intə'penitrətiv/ Cách viết khác : (interpenetrant) /,intə'penitrət/
Học thuật
Thân thiện
interpenetrative

The two cultures became interpenetrative over centuries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhập sâu, thâm nhập: Mô tả tính chất của một thứ đó xuyên thấm, đi sâu vào bên trong một thứ khác hoặc một không gian.
    • Nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau: Mô tả tính chất của hai hay nhiều thứ cùng xuyên thấm, hòa quyện ảnh hưởng lẫn nhau một cách sâu sắc, không thể tách rời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two cultures have an interpenetrative relationship, each influencing the other's art and cuisine. (Hai nền văn hóa một mối quan hệ nhập sâu vào nhau, mỗi bên đều ảnh hưởng đến nghệ thuật ẩm thực của bên kia.)
    • The interpenetrative nature of light and shadow creates a beautiful effect in the painting. (Bản chất xuyên vào nhau của ánh sáng bóng tối tạo nên một hiệu ứng đẹp trong bức tranh.)
    • Their ideas were so interpenetrative that it was hard to tell where one person's thought ended and another's began. (Ý tưởng của họ nhập sâu vào nhau đến mức khó có thể phân biệt được suy nghĩ của người này kết thúc của người kia bắt đầuđâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interpenetrative analysis": phân tích thâm nhập, phân tích xem xét các yếu tố ảnh hưởng lẫn nhau một cách sâu sắc.

    • The book offers an interpenetrative analysis of politics and religion in the region. (Cuốn sách đưa ra một phân tích thâm nhập về chính trị tôn giáo trong khu vực.)
  • "interpenetrative forces": các lực lượng/sức mạnh xuyên thấm lẫn nhau.

    • The interpenetrative forces of globalization and local tradition shape modern societies. (Các lực lượng xuyên thấm lẫn nhau của toàn cầu hóa truyền thống địa phương định hình các xã hội hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpenetrate (động từ): xuyên thấm, thâm nhập lẫn nhau.

    • Modern and traditional values often interpenetrate in urban life. (Các giá trị hiện đại truyền thống thường xuyên thấm lẫn nhau trong đời sống đô thị.)
  • Interpenetration (danh từ): sự xuyên thấm lẫn nhau, sự thâm nhập lẫn nhau.

    • The interpenetration of different musical styles created a new genre. (Sự xuyên thấm lẫn nhau của các phong cách âm nhạc khác nhau đã tạo ra một thể loại mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Permeative: tính thấm xuyên, lan tỏa.
  • Intermingling: trộn lẫn, hòa quyện vào nhau.
  • Interwoven: đan xen, kết hợp chặt chẽ.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ với thường mang tính học thuật mô tả.)

interpenetrative

The two cultures became interpenetrative over centuries.

tính từ
  1. nhập sâu, thâm nhập
  2. nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau