interplanetary

/,intə'plænitəri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa các hành tinh: Mô tả những thứ tồn tại, xảy ra hoặc di chuyển trong không gian giữa các hành tinh trong một hệ mặt trời.
    • Liên hành tinh: Thuộc về hoặc liên quan đến mối quan hệ hay hoạt động giữa các hành tinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists are studying interplanetary dust. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu bụi liên hành tinh.)
    • The dream of interplanetary travel is becoming more realistic. (Giấc mơ về du hành giữa các hành tinh đang trở nên thực tế hơn.)
    • They detected an interplanetary magnetic field. (Họ đã phát hiện ra một từ trường liên hành tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interplanetary space": không gian liên hành tinh, vùng không gian giữa các hành tinh.

    • The probe is now traveling through interplanetary space. (Tàu thăm dò hiện đang di chuyển qua không gian liên hành tinh.)
  • "interplanetary medium": môi trường liên hành tinh, chỉ vật chất (như khí, bụi, hạt) tồn tại trong không gian giữa các hành tinh.

    • The solar wind is a component of the interplanetary medium. (Gió mặt trời một thành phần của môi trường liên hành tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Interplanetary một từ ghép. Các từ ghép khác tiền tố "inter-" (giữa) liên quan đến thiên văn bao gồm:
    • Interstellar (adj): giữa các vì sao, liên sao.
    • Intergalactic (adj): giữa các thiên , liên thiên .
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trực tiếp. Cụm từ mô tả gần nghĩa có thể "between planets" (giữa các hành tinh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tính từ
  1. giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh mặt trời