interplead

/,intə'pli:d/
Học thuật
Thân thiện
interplead

The court ordered the two claimants to interplead to determine who should sue the third party.

Định nghĩa
  1. Động từ (Pháp ):
    • Ra tòa xử xem (giữa hai người) ai bên nguyên (để kiện một người thứ ba): Hành động của một người thứ ba (thường người nắm giữ tài sản hoặc tiền) yêu cầu tòa án xác định quyền sở hữu thực sự giữa hai hoặc nhiều bên đang tranh chấp, để người này có thể giao tài sản cho đúng chủ tránh bị kiện nhiều lần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The bank decided to interplead in court to determine the rightful heir to the safe deposit box contents. (Ngân hàng quyết định ra tòa xử xem ai người thừa kế hợp pháp đối với nội dung trong hộp an toàn.)
    • As a stakeholder, he filed a motion to interplead the two claimants and deposit the funds with the court. (Với tư cách bên nắm giữ tiền, ông ấy đã nộp đơn yêu cầu ra tòa xử xem giữa hai người khiếu nại gửi số tiền cho tòa án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to interplead a claimant": yêu cầu tòa án xác định quyền của một bên khiếu nại.

    • The executor of the estate had to interplead the rival heirs. (Người quản lý di sản phải yêu cầu tòa xử xem quyền giữa những người thừa kế đối địch.)
  • "interpleader action/suit": vụ kiện yêu cầu xác định quyền sở hữu (đây một thuật ngữ pháp phổ biến hơn).

    • He initiated an interpleader action to resolve the dispute over the insurance payout. (Ông ấy khởi kiện một vụ yêu cầu tòa xác định quyền để giải quyết tranh chấp về khoản thanh toán bảo hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpleader (Danh từ): (1) Người yêu cầu tòa xác định quyền (người nộp đơn interplead). (2) Thủ tục/vụ kiện pháp trong đó một bên thứ ba yêu cầu tòa án phân xử giữa các bên tranh chấp.
    • The interpleader deposited the contested property with the court. (Người yêu cầu tòa xác định quyền đã gửi tài sản đang tranh chấp cho tòa án.)
Từ đồng nghĩa
  • Implead (Động từ Pháp ): Kéo (một bên thứ ba) vào vụ kiện. (Lưu ý: "implead" rộng hơn, còn "interplead" một dạng cụ thể của ).
  • Submit to the court's jurisdiction (Cụm từ): Trình lên thẩm quyền của tòa án để phân xử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "interplead" do tính chất chuyên ngành của .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "interplead" do tính chất chuyên ngành, kỹ thuật cao của .)

interplead

The court ordered the two claimants to interplead to determine who should sue the third party.

nội động từ
  1. (pháp ) ra toà xử xem (giữa hai người) ai bên nguyên (để kiện một người thứ ba)

Từ chứa "interplead"