interposable

/,intə'pouzəbl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể đặt vào giữa: Mô tả một vật hoặc yếu tố có thể được đặt, chèn vào khoảng giữa hai vật khác.
    • Có thể can thiệp vào: Chỉ khả năng một cá nhân hoặc thực thể có thể tham gia, can dự vào một tình huống hoặc quá trình đang diễn ra.
    • Có thể ngắt; có thể xen vào một lời nhận xét: Diễn tả khả năng làm gián đoạn hoặc chèn thêm một bình luận, ý kiến vào một cuộc nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The filter is interposable between the lens and the camera body. (Bộ lọc có thể đặt vào giữa ống kính thân máy ảnh.)
    • A neutral third party was deemed interposable in the dispute. (Một bên thứ ba trung lập được coi có thể can thiệp vào cuộc tranh chấp.)
    • His comment was sharp and interposable, changing the direction of the meeting. (Lời nhận xét của anh ấy sắc sảo có thể xen vào, đã thay đổi hướng đi của cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật: Dùng để mô tả các bộ phận, module có thể dễ dàng lắp đặt hoặc tháo rời vào một vị trí trung gian trong một hệ thống.

    • The device features an interposable security module. (Thiết bị tính năng một -đun bảo mật có thể lắp vào giữa.)
  • Trong đàm phán hoặc trung gian: Nhấn mạnh tính chất khách quan khả năng tham gia vào giữa các bên.

    • Their role as an interposable arbitrator was crucial. (Vai trò trọng tài có thể can thiệp của họ rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpose (động từ): đặt vào giữa, can thiệp, xen vào.

    • He interposed himself between the two arguing men. (Anh ta đứng xen vào giữa hai người đàn ông đang cãi nhau.)
  • Interposition (danh từ): sự đặt vào giữa, sự can thiệp.

    • The interposition of a new clause changed the contract. (Việc chèn thêm một điều khoản mới đã thay đổi hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Insertable: có thể lắp vào, chèn vào.
  • Intervenable: có thể can thiệp.
  • Interjectable: có thể xen ngang (lời nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến trực tiếp. Hãy xem động từ gốc "interpose").

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến trực tiếp.)

tính từ
  1. có thể đặt vào giữa
  2. có thể can thiệp vào
  3. có thể ngắt; có thể xen vào một lời nhận xét