interposal

/,intə'pouzl/
danh từ
  1. sự đặt (cái ) vào giữa (hai cái ); sự đặt (vật chướng ngại...)
  2. sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...)
  3. sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện
interposal
A student makes an interposal during the classroom discussion.