interposal

/,intə'pouzl/
Học thuật
Thân thiện
interposal

A student makes an interposal during the classroom discussion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đặt vào giữa: Hành động đặt một vật đó vào vị trígiữa hai vật khác.
    • Sự can thiệp: Hành động can thiệp, thường bằng quyền lực hoặc ảnh hưởng, vào một tình huống, đặc biệt để ngăn chặn một cuộc tranh cãi hoặc xung đột.
    • Sự ngắt lời, sự xen vào: Hành động ngắt lời ai đó hoặc xen một lời bình luận, nhận xét vào giữa cuộc nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The interposal of a screen created a private space in the room. (Sự đặt vào giữa của một tấm màn đã tạo ra một không gian riêng tư trong phòng.)
    • His timely interposal prevented the argument from escalating. (Sự can thiệp đúng lúc của anh ấy đã ngăn cuộc tranh cãi leo thang.)
    • Her constant interposal during the meeting made it hard to follow the main point. (Việc ấy liên tục ngắt lời trong cuộc họp khiến mọi người khó theo dõi ý chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "act of interposal": hành động can thiệp/xen vào.

    • The teacher's act of interposal was necessary to restore order. (Hành động can thiệp của giáo viên cần thiết để khôi phục trật tự.)
  • "without interposal": không sự can thiệp/xen vào.

    • The discussion proceeded smoothly without any interposal. (Cuộc thảo luận diễn ra suôn sẻ không bất kỳ sự xen vào nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpose (động từ): can thiệp, xen vào, đặt vào giữa.

    • He felt he had to interpose between the two fighting children. (Anh ấy cảm thấy phải can thiệp vào giữa hai đứa trẻ đang đánh nhau.)
  • Interposition (danh từ): (từ đồng nghĩa chính thức hơn với interposal) sự can thiệp, sự đặt vào giữa.

Từ đồng nghĩa
  • Intervention: sự can thiệp.
  • Interruption: sự gián đoạn, sự ngắt lời.
  • Insertion: sự chèn vào, sự đưa vào giữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'interposal'. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc 'interpose').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'interposal')

interposal

A student makes an interposal during the classroom discussion.

danh từ
  1. sự đặt (cái ) vào giữa (hai cái ); sự đặt (vật chướng ngại...)
  2. sự can thiệp (bằng quyền lực..., hoặc để can hai người cãi nhau...)
  3. sự ngắt lời; sự xen (một lời nhận xét...) vào câu chuyện