interprofessionnel

Học thuật
Thân thiện
interprofessionnel

Un groupe de travail interprofessionnel se réunit autour d'une table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên nghiệp, liên ngành nghề: Mô tả một cái gì đó liên quan đến, hoặc liên kết giữa, nhiều ngành nghề hoặc nhóm nghề nghiệp khác nhau. thường được dùng trong bối cảnh hợp tác, đối thoại hoặc các tổ chức bao gồm đại diện từ các lĩnh vực chuyên môn khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un accord interprofessionnel a été signé. (Một thỏa thuận liên ngành nghề đã đượckết.)
    • La réunion interprofessionnelle rassemble des médecins et des pharmaciens. (Cuộc họp liên ngành nghề tập hợp các bác sĩ dược sĩ.)
    • C'est un organisme interprofessionnel pour la promotion du vin. (Đómột tổ chức liên ngành nghề để quảng bá rượu vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dialogue interprofessionnel": Đối thoại liên ngành nghề, thường chỉ các cuộc thảo luận chính thức giữa các đại diện của người lao động người sử dụng lao động từ các ngành khác nhau.

    • Le dialogue interprofessionnel est essentiel pour fixer les salaires minimums. (Đối thoại liên ngành nghềcần thiết để thiết lập mức lương tối thiểu.)
  • "Comité interprofessionnel": Ủy ban liên ngành nghề, một nhóm làm việc bao gồm các thành viên từ nhiều ngành nghề khác nhau.

    • Le comité interprofessionnel se réunit chaque trimestre. (Ủy ban liên ngành nghề họp mỗi quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Interprofessionnalité (danh từ giống cái): Tính chất liên ngành nghề, sự hợp tác giữa các ngành nghề.
    • L'interprofessionnalité est encouragée dans ce secteur. (Tính chất liên ngành nghề được khuyến khích trong lĩnh vực này.)
Từ đồng nghĩa
  • Pluriprofessionnel: Đa ngành nghề (nhấn mạnh sự hiện diện của nhiều ngành nghề).
  • Intersectoriel: Liên ngành, liên lĩnh vực (có thể rộng hơn, không chỉ giới hạn ở "nghề nghiệp").
Từ trái nghĩa
  • Uniprofessionnel: Đơn ngành nghề (chỉ liên quan đến một ngành nghề duy nhất).
  • Intraprofessionnel: Nội bộ ngành nghề (xảy ra bên trong một ngành nghề).
interprofessionnel

Un groupe de travail interprofessionnel se réunit autour d'une table.

tính từ
  1. liên nghiệp, liên ngành nghề