interrex

/'intəreks/ Cách viết khác : (interreges) /,intə'ri:dʤi:z/
Học thuật
Thân thiện
interrex

The interrex presided over the senate during the transition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu tạm thời: Một cá nhân được chỉ định để nắm quyền lãnh đạo tạm thời một quốc gia trong thời gian chưa người đứng đầu chính thức được bầu hoặc bổ nhiệm. Thuật ngữ này nguồn gốc từ La cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the king's death, an interrex was appointed to govern until a successor was chosen. (Sau cái chết của nhà vua, một người đứng đầu tạm thời được chỉ định để cai trị cho đến khi người kế vị được chọn.)
    • The senate debated who should serve as interrex during the transition. (Viện nguyên lão tranh luận về việc ai nên đảm nhiệm vai trò người đứng đầu tạm thời trong thời kỳ chuyển giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as interrex": hành xử với tư cách người đứng đầu tạm thời.
    • The chief justice was asked to act as interrex until the election results were certified. (Chánh án được yêu cầu hành xử với tư cách người đứng đầu tạm thời cho đến khi kết quả bầu cử được chứng nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Interreges (n, số nhiều): Dạng số nhiều của "interrex".
    • Throughout history, there have been several notable interreges. (Xuyên suốt lịch sử, đã một số vị người đứng đầu tạm thời đáng chú ý.)
  • Interregnum (n): Thời kỳ trống ngôi, khoảng thời gian giữa hai triều đại hoặc hai chính phủ.
    • The country was governed by a council during the interregnum. (Đất nước được cai trị bởi một hội đồng trong thời kỳ trống ngôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Caretaker ruler: Người cai trị tạm thời.
  • Provisional leader: Lãnh đạo tạm thời.
  • Interim head of state: Nguyên thủ quốc gia lâm thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "interrex")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "interrex")

interrex

The interrex presided over the senate during the transition.

danh từ
  1. người đứng đầu tạm thời (một nước trong khi chưa người đứng đầu chính thức)