interrupteur

tính từ
  1. cắt, ngắt, làm đứt đoạn
danh từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cắt lời
danh từ giống đực
  1. cái cắt điện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "interrupteur"

interrupteur
On éteint la lumière avec l'interrupteur.