intersperse

/,intə'spə:s/
Học thuật
Thân thiện
intersperse

The author intersperses the paragraph with several exclamation marks.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Rắc, rải, đặt xen kẽ: Hành động đặt hoặc phân bổ một cái đónhững khoảng cách hoặc vị trí khác nhau giữa những thứ khác. thường mang nghĩa làm cho thứ đó trở nên đa dạng hoặc thú vị hơn bằng cách thêm vào những yếu tố khác biệt.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The author intersperses serious analysis with humorous anecdotes. (Tác giả xen kẽ những phân tích nghiêm túc với các giai thoại hài hước.)
    • Flowers were interspersed among the bushes. (Những bông hoa được rải xen kẽ giữa các bụi cây.)
    • He interspersed his speech with quotes from famous poets. (Anh ấy điểm xuyết bài phát biểu của mình bằng những trích dẫn từ các nhà thơ nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be interspersed with": được điểm xuyết, xen lẫn với.
    • The lecture was interspersed with short video clips. (Bài giảng được xen lẫn với những đoạn video ngắn.)
  • "to intersperse something in/throughout something": rải rác cái đó trong/khắp cái đó.
    • Small villages are interspersed throughout the valley. (Những ngôi làng nhỏ rải rác khắp thung lũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Interspersion (danh từ): sự xen kẽ, sự rải rác.
    • The interspersion of different textures creates an interesting pattern. (Sự xen kẽ của các chất liệu khác nhau tạo nên một hoa văn thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Scatter: rải rác, phân tán.
  • Sprinkle: rắc, rải lên.
  • Interlace: đan xen, kết hợp.
  • Interweave: dệt xen vào, kết hợp chặt chẽ.
Từ trái nghĩa
  • Collect: thu thập, tập trung.
  • Gather: tập hợp, tụ tập.
  • Amass: tích lũy, chất đống.
intersperse

The author intersperses the paragraph with several exclamation marks.

ngoại động từ
  1. rắc, rải

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "intersperse"