intersticed

/in'tə:stist/
Học thuật
Thân thiện
intersticed

The old stone wall is intersticed with tiny cracks and moss.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khe hở, kẽ hở: Mô tả một vật thể hoặc bề mặt những khoảng trống nhỏ, những lỗ hổng hoặc những khoảng cách nhỏ xen kẽ giữa các bộ phận của .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The intersticed structure of the sponge allows it to absorb a lot of water. (Cấu trúc kẽ hở của miếng bọt biển cho phép hấp thụ rất nhiều nước.)
    • Sunlight filtered through the intersticed canopy of leaves. (Ánh sáng mặt trời lọc qua tán kẽ hở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương hoặc mô tả học thuật: Từ này thường được dùng để mô tả các cấu trúc phức tạp, tự nhiên hoặc nhân tạo, nơi các khoảng trống một phần quan trọng của thiết kế hoặc đặc tính.
    • The artist created an intersticed sculpture that played with light and shadow. (Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc kẽ hở chơi đùa với ánh sáng bóng tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Interstice (danh từ): khe hở, kẽ hở, khoảng trống nhỏ.
    • Plants grew in the interstices of the old stone wall. (Cây cối mọc lên từ những kẽ hở của bức tường đá .)
  • Interstitial (tính từ): (thuộc về) kẽ, nằmkhoảng giữa. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh chuyên ngành hơn như giải phẫu học, địa chất, hoặc truyền thông.
    • Interstitial fluid (dịch kẽ), interstitial advertising (quảng cáo xen kẽ).
Từ đồng nghĩa
  • Porous (adj): lỗ rỗng, xốp (nhấn mạnh khả năng cho chất lỏng/khí đi qua).
  • Perforated (adj): bị đục lỗ, lỗ thủng (thường do tác động).
  • Fissured (adj): vết nứt, kẽ nứt.
Từ trái nghĩa
  • Solid (adj): đặc, rắn chắc.
  • Impermeable (adj): không thấm qua được.
  • Seamless (adj): liền mạch, không kẽ hở.
intersticed

The old stone wall is intersticed with tiny cracks and moss.

tính từ
  1. khe, kẽ hở