interstitial

/,intə'stiʃəl/
Học thuật
Thân thiện
interstitial

The interstitial spaces between the bricks are filled with moss.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khe hở, nằm trong khoảng trống: Mô tả thứ đó nằmgiữa, chiếm khoảng không gian nhỏ giữa các vật thể, cấu trúc, hoặc phần tử khác.
    • Thuộc về kẽ: Trong giải phẫu sinh học, mô tả các tế bào, chất, hoặc không gian nằm giữa các hoặc cơ quan chính thức của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The interstitial spaces between the bricks were filled with mortar. (Những khe hở giữa các viên gạch được trám bằng vữa.)
    • Interstitial fluid surrounds the cells in our body. (Dịch kẽ bao quanh các tế bào trong cơ thể chúng ta.)
    • The website shows interstitial ads that appear between page loads. (Trang web hiển thị các quảng cáo xen kẽ xuất hiện giữa các lần tải trang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học sinh học: Thường dùng để mô tả các cấu trúc hoặc quá trình xảy ra trong các khoảng trống của .
    • Interstitial lung disease affects the tissue and space around the air sacs of the lungs. (Bệnh phổi kẽ ảnh hưởng đến khoảng không xung quanh các túi khí của phổi.)
  • Trong truyền thông công nghệ: Chỉ nội dung (như quảng cáo, màn hình) xuất hiện trong khoảng thời gian chuyển tiếp, tạm dừng giữa hai nội dung chính.
    • The video game has an interstitial loading screen between levels. (Trò chơi điện tử một màn hình tải xen kẽ giữa các cấp độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Interstice (danh từ): Khe hở, kẽ hở, khoảng trống nhỏ.
    • Sunlight filtered through the interstices of the leaves. (Ánh nắng lọt qua những kẽ hở của cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Intervening: Nằmgiữa.
  • Intermediate: Trung gian.
  • Gap-filling: Lấp khoảng trống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interstitial".)

interstitial

The interstitial spaces between the bricks are filled with moss.

tính từ
  1. (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở
  2. (giải phẫu) kẽ
    • interstitial cell
      tế bào kẽ