intersyndical

Học thuật
Thân thiện
intersyndical

Plusieurs syndicats ont organisé une réunion intersyndicale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên công đoàn: Mô tả một cái gì đó liên quan đến, hoặc được thực hiện bởi, nhiều công đoàn cùng hợp tác với nhau. Từ này thường dùng để chỉ các hành động, cơ cấu, hoặc tổ chức chung giữa các công đoàn khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une réunion intersyndicale a été organisée pour discuter des revendications communes. (Một cuộc họp liên công đoàn đã được tổ chức để thảo luận về các yêu sách chung.)
    • L'appel à la grève est une décision intersyndicale. (Lời kêu gọi đình côngmột quyết định liên công đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Comité intersyndical": Ủy ban liên công đoàn, một nhóm làm việc bao gồm đại diện từ nhiều công đoàn khác nhau.

    • Le comité intersyndical négocie avec la direction. (Ủy ban liên công đoàn đang đàm phán với ban lãnh đạo.)
  • "Plateforme intersyndicale": Nền tảng hay bản yêu sách chung được nhiều công đoàn cùng thông qua ủng hộ.

    • Les syndicats ont présenté une plateforme intersyndicale de revendications. (Các công đoàn đã trình bày một bản yêu sách chung liên công đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Intersyndicalisme (danh từ): Chủ nghĩa liên công đoàn, nguyên tắc hoặc thực tiễn hợp tác giữa các công đoàn.
  • Syndical (tính từ): (Thuộc) công đoàn.
  • Multisyndical (tính từ): Đa công đoàn, liên quan đến nhiều công đoàn (có thể mang nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh tính đa dạng hơn là sự hợp tác).
Từ đồng nghĩa
  • Interconfédéral: Liên liên đoàn (thườngcấp độ cao hơn, giữa các tổng liên đoàn công đoàn).
  • Plurisyndical: Đa công đoàn (ít phổ biến hơn).
Lưu ý sử dụng
  • Từ intersyndical chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lao động, xã hội chính trịcác nước nói tiếng Pháp.
  • thường đi kèm với các danh từ như (cuộc họp), (lời kêu gọi), (thỏa thuận), (tuyên bố), (ủy ban).
intersyndical

Plusieurs syndicats ont organisé une réunion intersyndicale.

tính từ
  1. liên công đoàn