interuban

/,intər'ə:bən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giữa hai thành phố, liên thành: Dùng để mô tả một cái đó kết nối, di chuyển, hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thành phố.
  2. Danh từ:

    • Đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố: Chỉ hệ thống đường sắt hoặc xe điện chạy giữa các thành phố.
    • Xe chạy giữa hai thành phố: Chỉ phương tiện vận tải (như tàu hỏa, xe điện) hoạt động trên tuyến đường liên thành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The new interuban bus service is very fast. (Dịch vụ xe buýt liên thành mới rất nhanh.)
    • They built an interuban highway. (Họ đã xây dựng một đường cao tốc giữa các thành phố.)
  • Danh từ:

    • We took the interuban to get from Hanoi to Hai Phong. (Chúng tôi đi xe lửa liên thành để đi từ Nội đến Hải Phòng.)
    • The old interuban is no longer in operation. (Đường xe điện liên thành không còn hoạt động nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "interuban travel": du lịch/đi lại giữa các thành phố.

    • Interuban travel has become more convenient. (Việc đi lại giữa các thành phố đã trở nên thuận tiện hơn.)
  • "interuban network": mạng lưới liên thành.

    • The country is developing a comprehensive interuban rail network. (Đất nước đang phát triển một mạng lưới đường sắt liên thành toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Interurban (cách viết phổ biến hơn): Đây cách viết tiêu chuẩn phổ biến của từ "interuban". Cả hai cùng nghĩa.
    • The interurban railway is efficient. (Đường xe lửa liên thành rất hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Intercity (adj & n): giữa các thành phố, liên thành (nghĩa gần như tương đương, dùng phổ biến hơn).
    • an intercity train (tàu liên thành)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

tính từ
  1. giữa hai thành phố, liên thành
    • an interuban railway
      đường xe lửa giữa hai thành phố
danh từ
  1. đường xe lửa giữa hai thành phố; đường xe điện giữa hai thành phố
  2. xe chạy giữa hai thành phố