intervenor

intervenor

The judge allowed the intervenor to present a brief statement.

Định nghĩa

Danh từ: - Người can thiệp (trong tố tụng): "Intervenor" một thuật ngữ pháp , chỉ một bên thứ ba tự nguyện tham gia vào một vụ kiện hoặc thủ tục tố tụng đang diễn ra, mặc dù không phải nguyên đơn hay bị đơn ban đầu. Người này quyền lợi ích hợp pháp liên quan đến vụ việc, được pháp luật cho phép can thiệp để bảo vệ quyền lợi của mình.

dụ sử dụng
  • (Tòa án cho phép nhóm môi trường trở thành người can thiệp trong vụ kiện chống lại nhà máy.)
  • (Với tư cách người can thiệp, ấy đã nộp đơn yêu cầu trình bày thêm bằng chứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to intervene as an intervenor": tham gia với tư cách người can thiệp.
    • The company sought to intervene as an intervenor in the contract dispute. (Công ty tìm cách tham gia với tư cách người can thiệp trong tranh chấp hợp đồng.)
  • "intervenor status": tư cách người can thiệp.
    • The judge granted intervenor status to the consumer protection group. (Thẩm phán đã cấp tư cách người can thiệp cho nhóm bảo vệ người tiêu dùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Intervene (động từ): can thiệp.
    • The government may intervene in the market to stabilize prices. (Chính phủ có thể can thiệp vào thị trường để ổn định giá cả.)
  • Intervention (danh từ): sự can thiệp.
    • The legal intervention of the intervenor changed the outcome of the trial. (Sự can thiệp pháp của người can thiệp đã thay đổi kết quả phiên tòa.)
Từ đồng nghĩa
  • Party in interest: bên có quyền lợi liên quan.
  • Third-party claimant: bên thứ ba yêu cầu (trong tố tụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Intervene in: can thiệp vào (một vụ việc).
    • The lawyer decided to intervene in the case as an intervenor. (Luật sư quyết định can thiệp vào vụ án với tư cách người can thiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a stake in the matter: lợi ích liên quan đến vụ việc.
    • The intervenor has a direct stake in the matter due to the potential impact on their property rights. (Người can thiệp lợi ích trực tiếp trong vụ việc do tác động tiềm tàng đến quyền sở hữu tài sản của họ.)

Từ gần giống