interweaver

/,intə'wi:və/ Cách viết khác : (interwove) /,intə'wouv/ (interwoven) /,intə'wouvən/
Học thuật
Thân thiện
interweaver

An interweaver carefully blends colorful threads on a large wooden loom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dệt lẫn, người kết hợp: Chỉ một người thực hiện hành động dệt, đan xen hoặc kết hợp các yếu tố, sợi chỉ, hoặc ý tưởng lại với nhau một cách chặt chẽ phức tạp.
    • Người trộn lẫn, người xen lẫn: Chỉ một người pha trộn, hòa quyện hoặc lồng ghép các thành phần khác nhau thành một thể thống nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The author is a skilled interweaver of historical facts and fictional narratives. (Tác giả một người dệt lẫn điêu luyện giữa các sự kiện lịch sử câu chuyện hư cấu.)
    • As an interweaver of cultures, she creates music that blends Eastern and Western traditions. ( một người xen lẫn các nền văn hóa, ấy tạo ra âm nhạc pha trộn truyền thống Đông Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A master interweaver": Một bậc thầy trong việc kết hợp, dệt lẫn.
    • The director is a master interweaver of light and shadow in his films. (Đạo diễn một bậc thầy trong việc dệt lẫn ánh sáng bóng tối trong các bộ phim của ông.)
Biến thể từ gần giống
  • Interweave (động từ): dệt lẫn, đan xen.
    • The stories interweave to form a complex plot. (Các câu chuyện đan xen với nhau tạo thành một cốt truyện phức tạp.)
  • Interwoven (tính từ/quá khứ phân từ): được dệt lẫn, được đan xen.
    • The themes are deeply interwoven throughout the novel. (Các chủ đề được đan xen sâu sắc xuyên suốt cuốn tiểu thuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Blender: người pha trộn.
  • Integrator: người tích hợp, người hợp nhất.
  • Combiner: người kết hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Hành động liên quan "interweave".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "interweaver".)

interweaver

An interweaver carefully blends colorful threads on a large wooden loom.

danh từ
  1. người dệt lẫn với nhau
  2. người trộn lẫn; người xen lẫn