intimité

danh từ
  1. (văn học) tính sâu kín
  2. sự mật thiết, sự mật thiết, sự thân mật
  3. sự ấm cúng
    • dans l'intimité
      trong phạm vi thân tình, trong chỗ bạn thân với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

intimité
Une famille partage un moment d'intimité dans le salon.