intitulé

Học thuật
Thân thiện
intitulé

Le professeur écrit l'intitulé du chapitre au tableau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tên sách, nhan đề, đầu đề: Từ này dùng để chỉ tiêu đề, tên gọi chính thức của một tác phẩm (sách, bài báo, bài thơ, phim, v.v.) hoặc một văn bản hành chính, pháp lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'intitulé de ce roman est très poétique. (Nhan đề của cuốn tiểu thuyết này rất thi vị.)
    • Veuillez indiquer l'intitulé exact du document. (Vui lòng ghi rõ đầu đề chính xác của tài liệu.)
    • L'intitulé de l'article ne reflète pas son contenu. (Tên bài báo không phản ánh nội dung của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sous l'intitulé de...": dưới nhan đề là..., với tên gọi là...

    • Le décret a été publié sous l'intitulé "Loi sur l'éducation". (Nghị định được công bố dưới nhan đề "Luật Giáo dục".)
  • "à l'intitulé de...": ghi tên là..., đề tên là... (thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, tài chính như trên séc, hóa đơn).

    • Veuillez libeller le chèque à l'intitulé de la société. (Xin vui lòng phát hành séc đề tên công ty.)
Biến thể từ liên quan
  • Intituler (động từ): đặt tên, gọi tên là.

    • Il a intitulé son recueil de poèmes "Les Fleurs du Mal". (Ông ấy đã đặt tên cho tập thơ của mình là "Những bông hoa của sự ác".)
  • Titre (danh từ giống đực): tiêu đề, danh hiệu. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng "titre" có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả danh hiệu, chức vụ).

Từ đồng nghĩa
  • Titre: nhan đề, danh hiệu.
  • Nom: tên.
  • Désignation: sự chỉ định, tên gọi (trang trọng hơn).
Cụm từ liên quan
  • Intitulé de poste: chức danh công việc.

    • L'intitulé de son poste est "Responsable de la communication". (Chức danh công việc của anh ấy là "Trưởng phòng Truyền thông".)
  • Intitulé du compte: tên tài khoản (ngân hàng).

    • L'argent doit être viré sur le compte avec le bon intitulé. (Tiền phải được chuyển vào tài khoản tên chính xác.)
intitulé

Le professeur écrit l'intitulé du chapitre au tableau.

danh từ giống đực
  1. tên sách, nhan đề, đầu đề

Từ chứa "intitulé"